Điều hòa Casper QC-18IU36A | 18000BTU 1 chiều inverter
11.800.000 ₫
Dự toán chi phí lắp đặt
A. Nhân công (miễn phí hút chân không)
B. Ống đồng
C. Bảo ôn
D. Giá đỡ dàn nóng ngoài trời
E. Dây điện
F. Ống thoát nước ngưng
F. Chi phí khác
G. Phát sinh khác (nếu có)
THÔNG TIN BẢO HÀNH- 1
Liên hệ để biết được giá hiện tại
- 2
Sản xuất tại Thái Lan
- 3
Bảo hành 36 tháng
Miền Bắc
Miền Nam

Sản phẩm: Điều hòa Casper QC-18IU36A | 18000BTU 1 chiều inverter
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Điều hòa Casper QC-18IU36A | 18000BTU 1 chiều Inverter làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện vượt trội
Điều hòa Casper QC-18IU36A là mẫu điều hòa 1 chiều Inverter nổi bật trong phân khúc 18000BTU nhờ khả năng làm lạnh mạnh mẽ, vận hành ổn định và tiết kiệm điện hiệu quả. Sản phẩm phù hợp cho các không gian có diện tích từ 20 – 30m² như phòng khách, phòng ngủ lớn, văn phòng hoặc cửa hàng.
Bên cạnh thiết kế hiện đại, Casper QC-18IU36A còn gây ấn tượng với hiệu suất năng lượng CSPF lên tới 5.13 đạt chuẩn 5 sao tiết kiệm điện, giúp người dùng giảm đáng kể chi phí sử dụng lâu dài.
Mục lục
- 1 Thiết kế hiện đại, dễ bố trí trong nhiều không gian
- 2 Công suất 18000BTU làm lạnh mạnh mẽ cho không gian rộng
- 3 Công nghệ Inverter tiết kiệm điện hiệu quả
- 4 Vận hành êm ái, phù hợp cho sinh hoạt hằng ngày
- 5 Sử dụng gas R32 làm lạnh nhanh và thân thiện môi trường
- 6 Độ bền cao, hoạt động ổn định
- 7 Bảng thông số kỹ thuật
- 8 Điều hòa Casper QC-18IU36A phù hợp với nhu cầu nào?
- 9 Câu hỏi thường gặp (FAQ)
- 10 Kết luận
Thiết kế hiện đại, dễ bố trí trong nhiều không gian
Casper QC-18IU36A sở hữu thiết kế tối giản với gam màu trắng thanh lịch, dễ dàng kết hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Dàn lạnh có kiểu dáng gọn gàng cùng các đường nét tinh tế giúp không gian sử dụng trở nên hiện đại hơn.
Kích thước dàn lạnh tương đối nhỏ gọn trong phân khúc 18000BTU nên thuận tiện lắp đặt tại:
- Phòng khách
- Phòng ngủ lớn
- Văn phòng
- Chung cư
- Cửa hàng kinh doanh
Mặt trước được thiết kế trực quan giúp tổng thể máy nhìn hiện đại và dễ sử dụng hơn trong sinh hoạt hằng ngày.
Công suất 18000BTU làm lạnh mạnh mẽ cho không gian rộng
Điều hòa Casper QC-18IU36A có công suất làm lạnh khoảng 18500BTU, phù hợp cho không gian khoảng 20 – 30m².
Nhờ lưu lượng gió lớn lên tới 1080 m³/h, máy có khả năng phân bổ hơi lạnh nhanh và đều hơn trong phòng. Khi vừa khởi động, người dùng có thể cảm nhận rõ hiệu quả làm mát nhanh chóng, đặc biệt trong những ngày nắng nóng cao điểm.
Model này phù hợp cho:
- Phòng khách gia đình
- Văn phòng làm việc
- Phòng họp nhỏ
- Cửa hàng
- Không gian sinh hoạt diện tích lớn
Ngoài khả năng làm lạnh nhanh, máy còn duy trì nhiệt độ khá ổn định giúp tạo cảm giác dễ chịu khi sử dụng lâu dài.
Công nghệ Inverter tiết kiệm điện hiệu quả
Casper QC-18IU36A được trang bị công nghệ Inverter giúp máy vận hành ổn định và tiết kiệm điện hơn so với các dòng điều hòa thông thường.
Điểm nổi bật của model này là hiệu suất năng lượng CSPF đạt tới 5.13 cùng nhãn năng lượng 5 sao, giúp tối ưu điện năng tiêu thụ trong quá trình sử dụng.
Công nghệ Inverter mang lại nhiều lợi ích thực tế như:
- Tiết kiệm điện tốt hơn
- Duy trì nhiệt độ ổn định
- Hạn chế tiếng ồn
- Tăng độ bền máy nén
- Giảm tình trạng bật tắt liên tục
Với mức tiêu thụ điện khoảng 1700W, đây là mẫu điều hòa khá tiết kiệm điện trong phân khúc 18000BTU inverter hiện nay.
Vận hành êm ái, phù hợp cho sinh hoạt hằng ngày
Độ ồn dàn lạnh thấp
Dàn lạnh của Casper QC-18IU36A có độ ồn dao động khoảng 43 – 47 dB(A), mang lại cảm giác dễ chịu khi sử dụng trong phòng ngủ hoặc văn phòng.
Luồng gió mạnh nhưng ổn định
Máy có nhiều mức lưu lượng gió giúp người dùng dễ dàng điều chỉnh theo nhu cầu sử dụng thực tế.
Phù hợp dùng cả ban đêm
Nhờ khả năng vận hành khá êm cùng nhiệt độ duy trì ổn định, máy vẫn phù hợp cho nhu cầu sử dụng vào ban đêm mà không gây cảm giác khó chịu.
Sử dụng gas R32 làm lạnh nhanh và thân thiện môi trường
Casper QC-18IU36A sử dụng môi chất lạnh R32 – loại gas hiện đại được sử dụng phổ biến trên nhiều dòng điều hòa inverter mới hiện nay.
Gas R32 giúp:
- Làm lạnh nhanh hơn
- Tiết kiệm điện tốt hơn
- Hiệu suất làm lạnh cao
- Giảm tác động tới môi trường
Ngoài ra, loại gas này còn hỗ trợ máy hoạt động ổn định hơn trong điều kiện nhiệt độ ngoài trời cao.
Độ bền cao, hoạt động ổn định
Casper QC-18IU36A được thiết kế phù hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam. Dàn nóng có kết cấu chắc chắn giúp máy hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Máy hỗ trợ chiều dài ống tối đa lên tới 20m cùng chênh lệch độ cao 10m giúp việc lắp đặt linh hoạt hơn ở nhiều vị trí khác nhau.
Ngoài ra, việc sử dụng hệ thống ống đồng tiêu chuẩn cũng góp phần nâng cao hiệu quả làm lạnh và tăng độ bền cho sản phẩm.
Bảng thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | Casper QC-18IU36A |
| Loại máy | Điều hòa 1 chiều Inverter |
| Công suất làm lạnh | 18000BTU |
| Công suất tiêu thụ | 1700W |
| CSPF | 5.13 |
| Nhãn năng lượng | 5 sao |
| Gas sử dụng | R32 |
| Diện tích phù hợp | 20 – 30m² |
| Độ ồn dàn lạnh | 47/45/43 dB |
| Độ ồn dàn nóng | 53 dB |
| Kích thước dàn lạnh | 997 x 222 x 312 mm |
| Kích thước dàn nóng | 709 x 280 x 530 mm |
| Chiều dài ống tối đa | 20m |
| Xuất xứ | Thái Lan |
Điều hòa Casper QC-18IU36A phù hợp với nhu cầu nào?
Casper QC-18IU36A phù hợp cho:
- Phòng khách gia đình
- Phòng ngủ lớn
- Văn phòng làm việc
- Cửa hàng kinh doanh
- Người cần điều hòa tiết kiệm điện
- Không gian cần làm lạnh nhanh
Đây là lựa chọn phù hợp cho người dùng muốn sở hữu một mẫu điều hòa inverter công suất lớn nhưng vẫn đảm bảo khả năng tiết kiệm điện tốt.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Kết luận
Điều hòa Casper QC-18IU36A nổi bật với khả năng làm lạnh mạnh mẽ, tiết kiệm điện hiệu quả cùng độ ổn định cao trong quá trình sử dụng. Sản phẩm phù hợp cho nhiều không gian từ phòng khách, văn phòng đến cửa hàng kinh doanh.
Với công nghệ Inverter hiện đại, gas R32 cùng hiệu suất năng lượng 5 sao, đây là mẫu điều hòa đáng cân nhắc cho nhu cầu sử dụng lâu dài hiện nay.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Công suất làm lạnh BTU/h 18500 |
| (4,400-18,800) |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh W 1.700 |
| Cường độ dòng điện làm lạnh A 7,7 |
| Cường độ dòng điện tối đa A 9 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF W/W 5,13 |
| Nhãn năng lượng Số sao 5 |
| Nguồn điện V - Hz 220-240V-50Hz |
| Dàn lạnh |
| Lưu lượng gió m³/h 1,080/970/850 |
| Độ ồn dàn lạnh dB(A) 47/45/43 |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) mm 997x222x312 |
| Khối lượng tịnh kg 11 |
| Dàn nóng |
| Độ ồn dàn nóng dB(A) 53 |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) mm 709x280x530 |
| Công suất làm lạnh BTU/h 18500 |
| (4,400-18,800) |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh W 1.700 |
| Cường độ dòng điện làm lạnh A 7,7 |
| Cường độ dòng điện tối đa A 9 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF W/W 5,13 |
| Nhãn năng lượng Số sao 5 |
| Nguồn điện V - Hz 220-240V-50Hz |
| Dàn lạnh |
| Lưu lượng gió m³/h 1,080/970/850 |
| Độ ồn dàn lạnh dB(A) 47/45/43 |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) mm 997x222x312 |
| Khối lượng tịnh kg 11 |
| Dàn nóng |
| Độ ồn dàn nóng dB(A) 53 |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) mm 709x280x530 |
| Khối lượng tịnh kg 21,5 |
| Ống dẫn môi chất lạnh |
| Môi chất lạnh R32-580 |
| Đường kính ống lỏng mm 6,35 |
| Đường kính ống gas mm 12,7 |
| Chiều dài ống chuẩn |
| (không cần nạp thêm) m 5 |
| Chiều dài ống tối đa m 20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa m 10 |
| Xuất xứ Thái Lan |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Công suất làm lạnh BTU/h 18500 |
| (4,400-18,800) |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh W 1.700 |
| Cường độ dòng điện làm lạnh A 7,7 |
| Cường độ dòng điện tối đa A 9 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF W/W 5,13 |
| Nhãn năng lượng Số sao 5 |
| Nguồn điện V - Hz 220-240V-50Hz |
| Dàn lạnh |
| Lưu lượng gió m³/h 1,080/970/850 |
| Độ ồn dàn lạnh dB(A) 47/45/43 |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) mm 997x222x312 |
| Khối lượng tịnh kg 11 |
| Dàn nóng |
| Độ ồn dàn nóng dB(A) 53 |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) mm 709x280x530 |
| Công suất làm lạnh BTU/h 18500 |
| (4,400-18,800) |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh W 1.700 |
| Cường độ dòng điện làm lạnh A 7,7 |
| Cường độ dòng điện tối đa A 9 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF W/W 5,13 |
| Nhãn năng lượng Số sao 5 |
| Nguồn điện V - Hz 220-240V-50Hz |
| Dàn lạnh |
| Lưu lượng gió m³/h 1,080/970/850 |
| Độ ồn dàn lạnh dB(A) 47/45/43 |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) mm 997x222x312 |
| Khối lượng tịnh kg 11 |
| Dàn nóng |
| Độ ồn dàn nóng dB(A) 53 |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) mm 709x280x530 |
| Khối lượng tịnh kg 21,5 |
| Ống dẫn môi chất lạnh |
| Môi chất lạnh R32-580 |
| Đường kính ống lỏng mm 6,35 |
| Đường kính ống gas mm 12,7 |
| Chiều dài ống chuẩn |
| (không cần nạp thêm) m 5 |
| Chiều dài ống tối đa m 20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa m 10 |
| Xuất xứ Thái Lan |
Bài viết liên quan

Bảng mã lỗi điều hòa Fujitsu Inverter | Nội địa | chi...
27/09/2022
47462 views

Ống đồng điều hòa giá bao nhiêu tiền 1 mét?【Bảng giá mới】
27/09/2022
32084 views

Bảng kích thước ống đồng điều hòa máy lạnh | Mới Nhất
25/09/2022
19359 views

Tủ lạnh một tháng hết bao nhiêu số điện?
24/09/2022
15211 views

Thay vòng bi máy giặt hết bao nhiêu tiền
27/09/2022
13809 views
Sản phẩm liên quan
Điều hòa 12000 BTU
Bài viết liên quan

Bảng mã lỗi điều hòa Fujitsu Inverter | Nội địa | chi...
27/09/2022
47462 views

Ống đồng điều hòa giá bao nhiêu tiền 1 mét?【Bảng giá mới】
27/09/2022
32084 views

Bảng kích thước ống đồng điều hòa máy lạnh | Mới Nhất
25/09/2022
19359 views

Tủ lạnh một tháng hết bao nhiêu số điện?
24/09/2022
15211 views

Thay vòng bi máy giặt hết bao nhiêu tiền
27/09/2022
13809 views
11800000
Điều hòa Casper QC-18IU36A | 18000BTU 1 chiều inverter

Trong kho













Reviews
There are no reviews yet.