Điều hòa LG IDC12B2 | 12000BTU 1 chiều Inverter 2026
10.350.000 ₫
Dự toán chi phí lắp đặt
A. Nhân công (miễn phí hút chân không)
B. Ống đồng
C. Bảo ôn
D. Giá đỡ dàn nóng ngoài trời
E. Dây điện
F. Ống thoát nước ngưng
F. Chi phí khác
G. Phát sinh khác (nếu có)
THÔNG TIN BẢO HÀNH- 1
Bảo hành toàn bộ máy 2 năm
- 2
Bảo hành máy nén 10 năm
- 3
Giao hàng toàn quốc, lắp đặt tại nhà
Miền Bắc
Miền Nam

Sản phẩm: Điều hòa LG IDC12B2 | 12000BTU 1 chiều Inverter 2026
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mục lục
Giới thiệu điều hòa LG IDC12B2
Điều hòa LG IDC12B2 là mẫu máy lạnh 1 chiều Inverter công suất 12000 BTU thuộc dòng điều hòa LG Inverter 2026. Sản phẩm phù hợp cho các không gian từ 15 – 20m² như phòng ngủ, phòng làm việc hoặc phòng khách nhỏ. Máy được trang bị công nghệ Inverter tiết kiệm điện, hiệu suất năng lượng cao cùng gas R32 thân thiện môi trường, giúp làm lạnh nhanh, vận hành ổn định và tiết kiệm điện năng hiệu quả.
Đặc điểm nổi bật của điều hòa LG IDC12B2
Thiết kế hiện đại, gọn gàng
Điều hòa LG IDC12B2 sở hữu thiết kế tinh giản với gam màu trắng trang nhã, dễ dàng kết hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Dàn lạnh có kích thước nhỏ gọn giúp lắp đặt thuận tiện trong nhiều không gian như phòng ngủ, phòng làm việc hoặc căn hộ nhỏ.
Công suất 12000 BTU làm lạnh hiệu quả
Với công suất 12000 BTU (1.5 HP), điều hòa LG IDC12B2 phù hợp cho các phòng có diện tích khoảng 15 – 20m². Máy có khả năng làm lạnh nhanh, duy trì nhiệt độ ổn định và mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng trong suốt quá trình hoạt động.
Công nghệ Inverter tiết kiệm điện
Điều hòa LG IDC12B2 được trang bị công nghệ Inverter giúp máy nén điều chỉnh công suất linh hoạt theo nhiệt độ thực tế trong phòng. Nhờ đó thiết bị vận hành ổn định, giảm tiêu thụ điện năng và duy trì nhiệt độ mát mẻ liên tục.
Hiệu suất năng lượng cao
Sản phẩm đạt nhãn năng lượng 5 sao với chỉ số CSPF 5.29, cho khả năng tiết kiệm điện hiệu quả trong quá trình sử dụng. Đây là lựa chọn phù hợp cho những gia đình cần một thiết bị làm mát ổn định nhưng vẫn tối ưu chi phí điện năng.
Vận hành êm ái
Dàn lạnh của máy hoạt động với độ ồn thấp, chỉ khoảng 21 dB ở chế độ siêu thấp. Nhờ đó điều hòa mang lại không gian yên tĩnh, phù hợp sử dụng trong phòng ngủ hoặc phòng làm việc.
Sử dụng môi chất lạnh R32
Điều hòa LG IDC12B2 sử dụng gas R32 giúp tăng hiệu quả làm lạnh và giảm tác động đến môi trường. Loại gas này cũng giúp máy hoạt động ổn định và tiết kiệm năng lượng hơn so với các loại gas cũ.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | LG IDC12B2 |
| Loại máy | 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Công suất làm lạnh | 12000 BTU |
| Công suất làm lạnh | 3.52 kW (0.64 ~ 3.96 kW) |
| Hiệu suất năng lượng | 5 sao |
| CSPF | 5.29 |
| EER | 3.42 |
| Điện năng tiêu thụ | 1.030 kW (200 ~ 1.290 W) |
| Nguồn điện | 1 pha, 220 – 240V, 50Hz |
| Gas sử dụng | R32 |
| Độ ồn dàn lạnh | 41 / 35 / 27 / 21 dB |
| Lưu lượng gió dàn lạnh | 13.0 / 10.0 / 6.6 / 4.2 m³/min |
| Kích thước dàn lạnh | 837 x 308 x 189 mm |
| Khối lượng dàn lạnh | 8.2 kg |
| Độ ồn dàn nóng | 50 dB |
| Lưu lượng gió dàn nóng | 28 m³/min |
| Kích thước dàn nóng | 720 x 500 x 230 mm |
| Khối lượng dàn nóng | 23 kg |
| Phạm vi hoạt động | 18 ~ 48°C |
| Ống lỏng | Φ6.35 mm |
| Ống gas | Φ9.52 mm |
| Chiều dài ống | 3 – 20 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 15 m |
Đối tượng sử dụng phù hợp
Điều hòa LG IDC12B2 phù hợp với nhiều không gian sử dụng như:
Phòng ngủ gia đình diện tích 15 – 20m²
Phòng làm việc cá nhân
Căn hộ chung cư nhỏ
Phòng khách nhỏ hoặc cửa hàng kinh doanh
Kết luận
Điều hòa LG IDC12B2 là lựa chọn phù hợp cho các không gian 15 – 20m² cần một thiết bị làm mát ổn định và tiết kiệm điện. Với công nghệ Inverter, hiệu suất năng lượng cao và khả năng vận hành êm ái, sản phẩm mang lại trải nghiệm sử dụng thoải mái và hiệu quả cho gia đình.
- Top 6+ Máy lạnh giá rẻ dưới 5 triệu, có Inverter đáng mua nhất 2026 - Tháng 3 11, 2026
- Cách bật/tắt chế độ Quiet điều hòa Panasonic | Từ A-Z - Tháng 3 7, 2026
- Cách bật/tắt chế độ Sleep trên điều hòa Panasonic | Từ A-Z - Tháng 3 7, 2026
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Điều hòa LG inverter IDC12B2 |
| Công suất làm lạnh |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) kW 3.520 (0.640 ~ 3.960) |
| Btu/h 12,000 (2,200 ~ 13.500) |
| Hiệu suất năng lượng ***** |
| CSPF 5,29 |
| EER/COP EER WW 3,42 |
| (Btu/h)/WW 11,65 |
| Nguồn điện Φ,V,Hz 1 pha, 220- 240V, 50Hz |
| Điện năng tiêu thụ |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) Làm lạnh WW 1,030 (200 ~ 1,290) |
| Cường độ dòng điện |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) Làm lạnh A 5.90 (1.10 ~720) |
| DÀN LẠNH |
| Lưu lượng gió |
| Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp) Làm lạnh m³/min 13.0 / 10.0 / 6.6 / 4.2 |
| Điều hòa LG inverter IDC12B2 |
| Công suất làm lạnh |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) kW 3.520 (0.640 ~ 3.960) |
| Btu/h 12,000 (2,200 ~ 13.500) |
| Hiệu suất năng lượng ***** |
| CSPF 5,29 |
| EER/COP EER WW 3,42 |
| (Btu/h)/WW 11,65 |
| Nguồn điện Φ,V,Hz 1 pha, 220- 240V, 50Hz |
| Điện năng tiêu thụ |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) Làm lạnh WW 1,030 (200 ~ 1,290) |
| Cường độ dòng điện |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) Làm lạnh A 5.90 (1.10 ~720) |
| DÀN LẠNH |
| Lưu lượng gió |
| Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp) Làm lạnh m³/min 13.0 / 10.0 / 6.6 / 4.2 |
| Độ ồn |
| Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp) Làm lạnh dB(A) 41 / 35 / 27 / 21 |
| Kích thước R x C x S mm 837 x 308 x 189 |
| Khối lượng Kg 8,2 |
| DÀN NÓNG |
| Lưu lượng gió Tối đa m³/min 28,0 |
| Độ ồn Làm lạnh dB(A) 50 |
| Kích thước R x C x S mm 720 x 500 x 230 |
| Khối lượng kg 23 |
| Phạm vi hoạt động ºC DB 18 ~ 48 |
| Aptomat A 15 |
| Dây cấp nguồn No.x mm² 3 x 2.5 |
| Tín hiệu giữa giàn nóng và dàn lạnh No.x mm² 2 x 2.5 + 2 x 1.5 |
| Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm Φ6.35 |
| Ống gas mm Φ9.52 |
| Môi chất lạnh Tên môi chất lạnh R32 |
| Nạp bổ sung g/m 15 |
| Chiều dài ống Tối thiểu / Tiêu chuẩn / Tối đa m 3 / 7.5 / 20 |
| Chiều dài không cần nạp m 12,5 |
| Chênh lệch độ cao tối đa m 15 |
| Cấp nguồn Khối trong nhà |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Điều hòa LG inverter IDC12B2 |
| Công suất làm lạnh |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) kW 3.520 (0.640 ~ 3.960) |
| Btu/h 12,000 (2,200 ~ 13.500) |
| Hiệu suất năng lượng ***** |
| CSPF 5,29 |
| EER/COP EER WW 3,42 |
| (Btu/h)/WW 11,65 |
| Nguồn điện Φ,V,Hz 1 pha, 220- 240V, 50Hz |
| Điện năng tiêu thụ |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) Làm lạnh WW 1,030 (200 ~ 1,290) |
| Cường độ dòng điện |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) Làm lạnh A 5.90 (1.10 ~720) |
| DÀN LẠNH |
| Lưu lượng gió |
| Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp) Làm lạnh m³/min 13.0 / 10.0 / 6.6 / 4.2 |
| Điều hòa LG inverter IDC12B2 |
| Công suất làm lạnh |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) kW 3.520 (0.640 ~ 3.960) |
| Btu/h 12,000 (2,200 ~ 13.500) |
| Hiệu suất năng lượng ***** |
| CSPF 5,29 |
| EER/COP EER WW 3,42 |
| (Btu/h)/WW 11,65 |
| Nguồn điện Φ,V,Hz 1 pha, 220- 240V, 50Hz |
| Điện năng tiêu thụ |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) Làm lạnh WW 1,030 (200 ~ 1,290) |
| Cường độ dòng điện |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) Làm lạnh A 5.90 (1.10 ~720) |
| DÀN LẠNH |
| Lưu lượng gió |
| Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp) Làm lạnh m³/min 13.0 / 10.0 / 6.6 / 4.2 |
| Độ ồn |
| Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp) Làm lạnh dB(A) 41 / 35 / 27 / 21 |
| Kích thước R x C x S mm 837 x 308 x 189 |
| Khối lượng Kg 8,2 |
| DÀN NÓNG |
| Lưu lượng gió Tối đa m³/min 28,0 |
| Độ ồn Làm lạnh dB(A) 50 |
| Kích thước R x C x S mm 720 x 500 x 230 |
| Khối lượng kg 23 |
| Phạm vi hoạt động ºC DB 18 ~ 48 |
| Aptomat A 15 |
| Dây cấp nguồn No.x mm² 3 x 2.5 |
| Tín hiệu giữa giàn nóng và dàn lạnh No.x mm² 2 x 2.5 + 2 x 1.5 |
| Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm Φ6.35 |
| Ống gas mm Φ9.52 |
| Môi chất lạnh Tên môi chất lạnh R32 |
| Nạp bổ sung g/m 15 |
| Chiều dài ống Tối thiểu / Tiêu chuẩn / Tối đa m 3 / 7.5 / 20 |
| Chiều dài không cần nạp m 12,5 |
| Chênh lệch độ cao tối đa m 15 |
| Cấp nguồn Khối trong nhà |
Bài viết liên quan

Bảng mã lỗi điều hòa Fujitsu Inverter | Nội địa | chi...
27/09/2022
45723 views

Ống đồng điều hòa giá bao nhiêu tiền 1 mét?【Bảng giá mới】
27/09/2022
32046 views

Bảng kích thước ống đồng điều hòa máy lạnh | Mới Nhất
25/09/2022
17459 views

Tủ lạnh một tháng hết bao nhiêu số điện?
24/09/2022
15172 views

Cách sử dụng điều khiển điều hòa Casper 1 chiều, 2 chiều
27/09/2022
13761 views
Sản phẩm liên quan
Bài viết liên quan

Bảng mã lỗi điều hòa Fujitsu Inverter | Nội địa | chi...
27/09/2022
45723 views

Ống đồng điều hòa giá bao nhiêu tiền 1 mét?【Bảng giá mới】
27/09/2022
32046 views

Bảng kích thước ống đồng điều hòa máy lạnh | Mới Nhất
25/09/2022
17459 views

Tủ lạnh một tháng hết bao nhiêu số điện?
24/09/2022
15172 views

Cách sử dụng điều khiển điều hòa Casper 1 chiều, 2 chiều
27/09/2022
13761 views
10350000
Điều hòa LG IDC12B2 | 12000BTU 1 chiều Inverter 2026

Trong kho
















Reviews
There are no reviews yet.