Điều hòa Midea MSFQB-18CRN8 | 18000 BTU 1 chiều thường
8.050.000 ₫
THÔNG TIN BẢO HÀNH- 1
Bảo hành chính hãng: Máy 3 năm, máy nén 5 năm
- 2
Thùng dàn lạnh có: Mặt lạnh điều hòa, Remote, Giá đỡ Remote, sách hướng dẫn
- 3
Thùng dàn nóng có: Dàn nóng điều hòa
- 4
Số tổng đài bảo hành Media: 1800 588 863
Miền Bắc
Miền Nam

Sản phẩm: Điều hòa Midea MSFQB-18CRN8 | 18000 BTU 1 chiều thường
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Điều hòa Midea MSFQB-18CRN8 18000BTU là model mới nhất năm 2026 thuộc phân khúc điều hòa giá rẻ nhưng được trang bị nhiều công nghệ hiện đại. Sản phẩm nổi bật với khả năng làm lạnh nhanh, vận hành bền bỉ và thiết kế hiện đại, mang đến trải nghiệm làm mát hiệu quả cho người dùng phổ thông.
Mục lục
- 1 Ưu điểm nổi bật
- 2 Thương hiệu Midea – điều hòa bán chạy toàn cầu
- 3 Thiết kế hiện đại, phù hợp nhiều không gian
- 4 Hiệu suất làm lạnh mạnh mẽ, mát nhanh tức thì
- 5 Lọc không khí, mang lại không gian trong lành
- 6 Độ bền cao, vận hành ổn định lâu dài
- 7 Gas R32 – hiệu suất cao, thân thiện môi trường
- 8 Thông số kỹ thuật
- 9 Phù hợp với không gian sử dụng
- 10 Kết luận
Ưu điểm nổi bật
- Công suất 18000BTU, làm lạnh nhanh cho phòng 20 – 30m²
- Chế độ Turbo làm lạnh tức thì
- Máy cơ bền bỉ, dễ sử dụng
- Dàn đồng, chống ăn mòn tốt
- Lưới lọc bụi giúp không khí trong lành
- Gas R32 hiệu suất cao, thân thiện môi trường
- Bảo hành chính hãng, hệ thống rộng khắp
Thương hiệu Midea – điều hòa bán chạy toàn cầu
Midea là một trong những thương hiệu điều hòa hàng đầu thế giới với thị phần lớn và độ phủ toàn cầu. Các sản phẩm của Midea được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, mang đến độ bền cao và hiệu suất ổn định, được người tiêu dùng tại nhiều quốc gia tin tưởng lựa chọn.
Thiết kế hiện đại, phù hợp nhiều không gian
Điều hòa Midea MSFQB-18CRN8 sở hữu thiết kế nhỏ gọn, màu trắng trang nhã, dễ dàng lắp đặt trong nhiều không gian như phòng khách, phòng ngủ hoặc văn phòng. Màn hình LED hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh giúp người dùng dễ dàng quan sát và điều chỉnh, đặc biệt tiện lợi khi sử dụng ban đêm.
Hiệu suất làm lạnh mạnh mẽ, mát nhanh tức thì
Với công suất 18000BTU (~2HP), máy hoạt động hiệu quả trong không gian từ 20 – 30m², giúp làm lạnh nhanh và duy trì nhiệt độ ổn định. Chế độ Turbo cho phép máy vận hành ở công suất tối đa ngay khi khởi động, nhanh chóng mang lại cảm giác mát lạnh dễ chịu.
Lọc không khí, mang lại không gian trong lành
Điều hòa được trang bị lưới lọc bụi giúp loại bỏ bụi bẩn và các tác nhân gây mùi trong không khí. Nhờ đó, không gian sống trở nên trong lành hơn, mang lại cảm giác dễ chịu và an toàn cho sức khỏe người dùng.
Độ bền cao, vận hành ổn định lâu dài
Sản phẩm được trang bị dàn đồng kết hợp cánh tản nhiệt bằng nhôm giúp tăng hiệu suất làm lạnh và hạn chế ăn mòn do môi trường. Nhờ đó, máy hoạt động ổn định, bền bỉ theo thời gian và giảm thiểu chi phí bảo trì.
Gas R32 – hiệu suất cao, thân thiện môi trường
Sử dụng môi chất lạnh R32 giúp tăng hiệu quả làm lạnh, tiết kiệm năng lượng và giảm tác động tiêu cực đến môi trường, phù hợp với xu hướng sử dụng thiết bị xanh hiện nay.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | MSFQB-18CRN8 |
| Loại máy | 1 chiều (không Inverter) |
| Công suất lạnh | 18.000 BTU |
| Diện tích sử dụng | 20 – 30m² |
| Công suất tiêu thụ | 1660 W |
| Gas | R32 |
| Ống đồng | 6.35 / 12.7 mm |
| Chiều dài ống tối đa | 25 m |
| Kích thước dàn lạnh | 96.5 x 31.9 x 23.9 cm |
| Khối lượng dàn lạnh | 13.2 kg |
| Kích thước dàn nóng | 76.5 x 55.5 x 30.3 cm |
| Khối lượng dàn nóng | 33.6 kg |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Bảo hành | 3 năm |
Phù hợp với không gian sử dụng
Điều hòa Midea MSFQB-18CRN8 phù hợp cho phòng khách, phòng ngủ lớn, văn phòng hoặc không gian từ 20 – 30m². Đây là lựa chọn tối ưu cho người dùng cần một thiết bị làm lạnh mạnh, giá tốt và dễ sử dụng.
Kết luận
Điều hòa Midea MSFQB-18CRN8 18000BTU 1 chiều thường là lựa chọn đáng cân nhắc trong phân khúc giá rẻ với khả năng làm lạnh nhanh, độ bền cao và chi phí hợp lý. Sản phẩm phù hợp cho nhu cầu sử dụng cơ bản trong gia đình và doanh nghiệp.
- Top 6+ Máy lạnh giá rẻ dưới 5 triệu, có Inverter đáng mua nhất 2026 - Tháng 3 11, 2026
- Cách bật/tắt chế độ Quiet điều hòa Panasonic | Từ A-Z - Tháng 3 7, 2026
- Cách bật/tắt chế độ Sleep trên điều hòa Panasonic | Từ A-Z - Tháng 3 7, 2026
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Loại máy điều hòa: 1 chiều |
| Công suất làm lạnh: 18.000 BTU - 2HP |
| Công nghệ Inverter: Không |
| Diện tích sử dụng: 20m2 - 30m2 |
| Gas sử dụng: R32 |
| Mức tiêu thụ điện năng |
| Công suất tiêu thụ: 1.660W |
| Cường độ dòng điện: 7.3A |
| Tiện ích |
| Tính năng: Chế độ Turbo làm lạnh nhanh, Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh |
| Thông số kích thước/Lắp đặt |
| Kích thước dàn lạnh: 96.5cm x 31.9cm x 23.9cm (Ngang x cao x sâu) |
| Khối lượng dàn lạnh: 13,2kg |
| Kích thước dàn nóng: 76.5cm x 55.5cm x 30.3cm (Ngang x cao x sâu) |
| Khối lượng dàn nóng: 33.6kg |
| Kích thước đóng gói dàn lạnh: 104.5cm x 40.5cm x 31.5cm (Ngang x cao x sâu) |
| Loại máy điều hòa: 1 chiều |
| Công suất làm lạnh: 18.000 BTU - 2HP |
| Công nghệ Inverter: Không |
| Diện tích sử dụng: 20m2 - 30m2 |
| Gas sử dụng: R32 |
| Mức tiêu thụ điện năng |
| Công suất tiêu thụ: 1.660W |
| Cường độ dòng điện: 7.3A |
| Tiện ích |
| Tính năng: Chế độ Turbo làm lạnh nhanh, Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh |
| Thông số kích thước/Lắp đặt |
| Kích thước dàn lạnh: 96.5cm x 31.9cm x 23.9cm (Ngang x cao x sâu) |
| Khối lượng dàn lạnh: 13,2kg |
| Kích thước dàn nóng: 76.5cm x 55.5cm x 30.3cm (Ngang x cao x sâu) |
| Khối lượng dàn nóng: 33.6kg |
| Kích thước đóng gói dàn lạnh: 104.5cm x 40.5cm x 31.5cm (Ngang x cao x sâu) |
| Khối lượng đóng gói dàn lạnh: 17,1kg |
| Kích thước đóng gói dàn nóng: 88.7cm x 61cm x 33.7cm |
| Khối lượng đóng gói dàn nóng: 36kg |
| Nguồn điện áp: 220V - 240V/50Hz |
| Kích thước ống đồng (lỏng/gas): 6.35mm / 12.7mm |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng - lạnh: 10m |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng: 25m |
| Xuất xứ & Bảo hành |
| Năm ra mắt: 2026 |
| Thương hiệu: Midea |
| Xuất xứ thương hiệu: Trung Quốc |
| Sản xuất tại: Việt Nam |
| Bảo hành: 3 năm |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Loại máy điều hòa: 1 chiều |
| Công suất làm lạnh: 18.000 BTU - 2HP |
| Công nghệ Inverter: Không |
| Diện tích sử dụng: 20m2 - 30m2 |
| Gas sử dụng: R32 |
| Mức tiêu thụ điện năng |
| Công suất tiêu thụ: 1.660W |
| Cường độ dòng điện: 7.3A |
| Tiện ích |
| Tính năng: Chế độ Turbo làm lạnh nhanh, Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh |
| Thông số kích thước/Lắp đặt |
| Kích thước dàn lạnh: 96.5cm x 31.9cm x 23.9cm (Ngang x cao x sâu) |
| Khối lượng dàn lạnh: 13,2kg |
| Kích thước dàn nóng: 76.5cm x 55.5cm x 30.3cm (Ngang x cao x sâu) |
| Khối lượng dàn nóng: 33.6kg |
| Kích thước đóng gói dàn lạnh: 104.5cm x 40.5cm x 31.5cm (Ngang x cao x sâu) |
| Loại máy điều hòa: 1 chiều |
| Công suất làm lạnh: 18.000 BTU - 2HP |
| Công nghệ Inverter: Không |
| Diện tích sử dụng: 20m2 - 30m2 |
| Gas sử dụng: R32 |
| Mức tiêu thụ điện năng |
| Công suất tiêu thụ: 1.660W |
| Cường độ dòng điện: 7.3A |
| Tiện ích |
| Tính năng: Chế độ Turbo làm lạnh nhanh, Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh |
| Thông số kích thước/Lắp đặt |
| Kích thước dàn lạnh: 96.5cm x 31.9cm x 23.9cm (Ngang x cao x sâu) |
| Khối lượng dàn lạnh: 13,2kg |
| Kích thước dàn nóng: 76.5cm x 55.5cm x 30.3cm (Ngang x cao x sâu) |
| Khối lượng dàn nóng: 33.6kg |
| Kích thước đóng gói dàn lạnh: 104.5cm x 40.5cm x 31.5cm (Ngang x cao x sâu) |
| Khối lượng đóng gói dàn lạnh: 17,1kg |
| Kích thước đóng gói dàn nóng: 88.7cm x 61cm x 33.7cm |
| Khối lượng đóng gói dàn nóng: 36kg |
| Nguồn điện áp: 220V - 240V/50Hz |
| Kích thước ống đồng (lỏng/gas): 6.35mm / 12.7mm |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng - lạnh: 10m |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng: 25m |
| Xuất xứ & Bảo hành |
| Năm ra mắt: 2026 |
| Thương hiệu: Midea |
| Xuất xứ thương hiệu: Trung Quốc |
| Sản xuất tại: Việt Nam |
| Bảo hành: 3 năm |
Bài viết liên quan

Bảng mã lỗi điều hòa Fujitsu Inverter | Nội địa | chi...
27/09/2022
45617 views

Ống đồng điều hòa giá bao nhiêu tiền 1 mét?【Bảng giá mới】
27/09/2022
32043 views

Bảng kích thước ống đồng điều hòa máy lạnh | Mới Nhất
25/09/2022
17297 views

Tủ lạnh một tháng hết bao nhiêu số điện?
24/09/2022
15171 views

Cách sử dụng điều khiển điều hòa Casper 1 chiều, 2 chiều
27/09/2022
13759 views
Sản phẩm liên quan
Bài viết liên quan

Bảng mã lỗi điều hòa Fujitsu Inverter | Nội địa | chi...
27/09/2022
45617 views

Ống đồng điều hòa giá bao nhiêu tiền 1 mét?【Bảng giá mới】
27/09/2022
32043 views

Bảng kích thước ống đồng điều hòa máy lạnh | Mới Nhất
25/09/2022
17297 views

Tủ lạnh một tháng hết bao nhiêu số điện?
24/09/2022
15171 views

Cách sử dụng điều khiển điều hòa Casper 1 chiều, 2 chiều
27/09/2022
13759 views
8050000
Điều hòa Midea MSFQB-18CRN8 | 18000 BTU 1 chiều thường

Trong kho













