Về đầu trang
Alternate TextHotline tư vấn hỗ trợ

Bảng MÃ LỖI máy điều hòa Mitsubishi | HEAVY | ELECTRIC

    Điều hòa Mishbishi là thương hiệu đến từ Nhật Bản được đông đảo người tiêu dùng lựa chọn. Bởi dòng điều hòa này không những có mẫu mã thiết kế sang trọng bắt mắt mà còn được trang bị những công nghệ tiên tiến hiện đại nhất trong việc xử lý điều hòa không khí. Tuy nhiên trong quá trình sử dung vẫn không thể tránh khỏi gặp lỗi. Bài viết sau đây của Điện Máy Trần Đình sẽ gửi đến Quý khách bảng mã lỗi máy điều hòa Mishubishi thường gặp trên dòng máy thường và inverter.

    Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi inverter và thường

    Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi inverter và thường

    Khi điều hòa Mitsubishi nhà bạn nháy đèn Times hay đèn Power trên màn hình các bạn có thể kiểm tra mã lỗi điều hòa Mitsubishi bằng cách đếm số lần nháy đèn trên mặt lạnh rồi xem bảng mã lỗi bên dưới đây sẽ biết máy gặp sự cố gì.

    • Đèn chớp 1 lần: Boar dàn lạnh bị hư, sensor đứt, đường truyền kết nối không tốt.

    • Đèn chớp 2 lần: Sensor nhiệt độ trong phòng bị lỗi.

    • Đèn chớp 5 lần: Bộ lọc điện áp bị hư, hư board mạch của dàn nóng.

    • Đèn chớp 6 lần: Motor dàn lạnh gặp sự cố. Có thể motor quạt bị hư hoặc kết nối không tốt.

    • Đèn chớp liên tục nhưng chỉ 1 lần: Sensor vào dàn nóng bị lỗi. Kết nối không tốt, sensor bị đứt. Nguyên nhân nữa là board dàn nóng gặp sự cố.

    • Đèn chớp liên tục trong 4 lần : Lỗi này xuất hiện khi sensor đường nén không còn hoạt động tốt và ổn định.

    • Đèn timer chớp 1 lần: Block bị kẹt cơ, Power Transtor bị chạm

    • Đèn timer chớp 2 lần: Dàn nóng bị lỗi. Block bị hư.

    • Đèn timer chớp 3 lần: Hiện tượng dư gas hoặc có hiện tượng các linh kiện bị chạm.

    • Đèn timer chớp 4 lần: Power transistor bị hư.

    • Đèn timer chớp 5 lần: Thiếu gas, van gas chưa mở. sensor đường đẩy bị hư.

    • Đèn timer chớp 6 lần: Lỗi đường truyền tín hiệu, board dàn lạnh gặp sự cố.

    • Đèn timer chớp 7 lần: Quạt dàn nóng bị lỗi. Có hiện tượng hư board.

    Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi Electric thường gặp

    Sau đây là bảng mã lõi điều hòa Mitsubishi Electric thường gặp trong quá trình sử dụng bạn cần biết 

    • P1 : lỗi cảm biến Intake

    • P2 : P9 Pipe (Liquid hoặc 2 pha ống) lỗi cảm biến

    • P4 : lỗi cảm biến Xả.

    • P5 : lỗi bơm xả.

    • P6 : Freezing / hoạt động bảo vệ quá nóng.

    • PA : lỗi máy nén cưỡng bức.

    • EE : Truyền thông giữa các đơn vị trong nhà và ngoài trời.

    • E0, E3 : lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa.

    • E1, E2 :điều khiển từ xa lỗi board điều khiển.

    • E4 : điều khiển từ xa lỗi tín hiệu nhận.

    • E6 : E7 Trong nhà / ngoài trời đơn vị lỗi giao tiếp.

    • E9 : Trong nhà / ngoài trời lỗi đơn vị truyền thông (Truyền lỗi) (đơn vị ngoài trời).

    • UP : Compressor gián đoạn quá dòng.

    • UF : Compressor gián đoạn quá dòng (Khi máy nén bị khóa)

    • U1. Ud : áp cao bất thường (63H làm việc) / Quá nhiệt hoạt động bảo vệ

    • U2 : bất thường xả nhiệt độ cao / 49C làm việc / không đủ lạnh.

    • U3, U4 : Open / ngắn thermistors đơn vị ngoài trời

    • U5 : nhiệt độ bất thường của tản nhiệt.

    • U6 : Compressor gián đoạn quá dòng / bất thường của các mô-đun điện.

    • U7 : bất thường của siêu nhiệt do nhiệt độ xả thấp.

    • U8 : đơn vị ngoài trời fan vệ stop.

    • U9. UH : bất thường như quá áp hoặc thiếu điện áp và tín hiệu đồng bộ bất thường để chính mạch / Current lỗi cảm biến..

    • EA : Chi tiết lỗi Mis-dây trong nhà / ngoài trời đơn vị. vượt quá số lượng kết nối đơn vị trong nhà.
      Eb : Chi tiết lỗi Mis-dây trong nhà / ngoài trời đơn vị. (Mis-dây ngắt kết nối)

    • EC : Chi tiết lỗi Start-up thời gian qua.

    • E0 : chi tiết lỗi lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (dấu hiệu nhận lỗi)

    • E3 : Lỗi chi tiết lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (truyền lỗi).

    • E4 : Lỗi chi tiết lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (dấu hiệu nhận lỗi).

    • E5 : Lỗi chi tiết lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (truyền lỗi).

    • E6 : Lỗi chi tiết trong nhà / ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (tín hiệu nhận được thông báo lỗi).

    • E7 : Lỗi chi tiết trong nhà / ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (truyền báo lỗi)..

    • E8 : Lỗi chi tiết trong nhà / ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (tín hiệu nhận được thông báo lỗi).

    • E9 : Lỗi chi tiết trong nhà / ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (truyền báo lỗi).

    • EF : Lỗi chi tiết M-NET lỗi truyền dẫn.

    • ED : Lỗi chi tiết lỗi nối tiếp truyền.

    • P1 : Chi tiết lỗi Abnolmality của nhiệt độ phòng thermistor (TH1).

    • P2 :Chi tiết lỗi bất thường của nhiệt độ ống themistor / lỏng (TH2)..

    • P4 : Chi tiết lỗi của cảm biến Abnomarlity cống (DS).

    • P5 : Lỗi chi tiết sự cố của máy cống-up..

    • P6 : Chi tiết lỗi Freezing / bảo vệ quá nhiệt phát hiện.

    • P8 : Lỗi chi tiết dị thường của nhiệt độ đường ống.

    • P9 : Chi tiết lỗi Anormality của nhiệt độ ống nhiệt điện trở / tụ / thiết bị bay hơi (TH5).

    • F1 : Lỗi chi tiết phát hiện giai đoạn Reverse.

    • F3 : Chi tiết lỗi 63L nối mở..

    • F4 : Chi tiết lỗi 49C nối mở.

    • F7 : Lỗi chi tiết giai đoạn Xếp mạch phát hiện (pcboard) lỗi.

    • F8 : Lỗi chi tiết lỗi mạch đầu vào.

    • F9 : Lỗi chi tiết kết nối 2 hay cởi mở hơn..

    • FA : Chi tiết lỗi L2-giai đoạn giai đoạn mở hoặc 51cm nối mở..

    • UE : Lỗi chi tiết lỗi áp suất cao (van bi đóng).

    • UL : Lỗi chi tiết áp thấp bất thường..

    • Ud : Lỗi chi tiết hơn bảo vệ nhiệt.

    • UA : Chi tiết lỗi Compressor trên (hoạt động tiếp sức terminal) hiện nay..

    • UF :Chi tiết lỗi nén quá dòng (bắt đầu-up bị khóa) cắt đứt..

    • UH : Lỗi chi tiết lỗi cảm biến hiện tại..

    • 1102: Bất thường nhiệt độ xả

    • 1111: Bất thường cảm biến nhiệt độ bão hoà, sáp suất thấp

    • 1112: Bất thường cảm biến nhiệt độ, mức độ bão hoà lỏng, áp suất thấp

    • 1113: Bất thường cảm biến nhiệt độ, mức độ bão hoà lỏng, bất thường nhiệt độ

    • 1143: Lỗi thiếu lạnh, lạnh yếu

    • 1202: Lỗi nhiệt độ xả sơ bộ

    • 1205: Bất thường cảm biến nhiệt độ ống dẫn lỏng sơ bộ

    • 1211: Bất thường ấp suất bảo hoà thấp

    • 1214: Bất thường mạch điện, cảm biến THHS

    • 1216: Bất thường cảm biến cuộn dây vào làm mát sơ bộ

    • 1217: Bất thường cảm biến cuộn dây biến nhiệt

    • 1219: Lỗi cảm biến cuộn dây đầu vào

    • 1221: Bất thường cảm biến nhiệt độ môi trường

    • 1301: Áp suất thấp bất thường

    • 1302: Áp suất cao bất thường

    • 1368: Bất thường áp suất lỏng

    • 1370: Bất thường áp suất trung cấp

    • 1402: Bất thường áp suất cao sơ bộ

    • 1500: Bất thường lạnh quá tải

    • 1505: Bất thường áp suất hút

    • 1600: Lỗi lạnh quá tải sơ bộ

    • 1605: Lỗi nhiệt độ áp suất hút sơ bộ

    • 1607: Bất thường khối mạch CS

    • 2500: Bất thường rò rỉ nước

    • 2502: Bất thường phao bơm thoát nước

    • 2503: Bất thường cảm biến thoát nước

    • 4103: Bất thường pha đảo chiều

    • 4115: Bất thường tín hiệu đồng bộ nguồn điện

    • 4116: Bất thường tốc độ quạt

    • 4200: Bất thường mạch điện, cảm biến VDC

    • 4220: Bất thường điện áp BUS

    • 4230: Bộ bảo vệ điều khiển tản nhiệt quá nóng

    • 4240: Bộ bảo vệ quá tải

    • 4250: Quá dòng, bất thường điện áp

    • 4260: Bất thường quạt làm mát

    • 4300: Lỗi mạch, cảm biến VDC

    • 4320: Lỗi điện áp BUS sơ bộ

    • 4330: Lỗi quá nóng bộ tản nhiệt sơ bộ

    • 4340: Lỗi bảo vệ quá tải sơ bộ

    • 4350: Lỗi bộ bảo vệ quá dòng sơ bộ

    • 4360: Bất thường quạt làm mát

    • 5101: Không khí đầu vào (TH22IC)

    • 5102: Ống chất lỏng

    • 5103: Ống gas

    • 5104: Cảm biến nhiệt độ lỏng

    • 5105: Bất thường ống dẫn lỏng

    • 5106: Nhiệt độ môi trường

    • 5107: Giác cắm dây điện

    • 5108: Chưa cắm điện

    • 5109: Mạch điện CS

    • 5110: Bảng điều khiển tản nhiệt

    • 5112: Nhiệt độ máy nén khí

    • 5201: Bất thường cảm biến áp suất

    • 5203: Bất thường cảm biến áp suất trung cấp

    • 5301: Bất thường mạch điên, cảm biến IAC

    • 6600: Trùng lặp địa chỉ

    • 6602: Bất thường phần cứng xử lý đường truyền

    • 6603: Bất thường mạch truyền BUS

    • 6606: Lỗi thông tin

    • 6607: Bất thường không có ACK

    • 6608: Bất thường không có phản ứng

    • 6831: Không nhận được thông tin MA

    • 6832: Không nhận được thông tin MA

    • 6833: Bất thường gửi thông tin MA

    • 6834: Bất thường nhận thông tin MA

    • 7100: Bất thường điện áp tổng

    • 7101: Bất thường mã điện áp

    • 7102: Lỗi kết nối

    • 7105: Lỗi cài đặt địa chỉ

    • 7106: Lỗi cài đặt đặc điểm

    • 7107: Lỗi cài đặt số nhánh con

    • 7111: Lỗi cảm biến điều khiển từ xa

    • 7130: Lỗi kết nối không giống nhau của dàn lạnh.

    Cách sửa lỗi điều hòa Mitsubishi

    Sau khi xác định được mã lỗi dựa vào bảng bảng lỗi ở trên thì chúng ta có thể xác định được nguyên nhân điều hòa mitshubishi báo lỗi:

    Đối với các lỗi đơn giản nằm trong hiểu biết của Quý khách thì quý khách có thể tự sửa chữa khắc phục.

    Còn đối với những lỗi nghiêm trọng về máy. Nếu không có kiến thức chuyên môn, kinh nghiệm Quý khách tuyệt đối không nên tự ý sửa chữa. Điều này giúp đảm bảo an toàn sức khỏe cho Quý khách và tránh làm thiết bị hư hỏng nặng thêm. Lúc này Quý khách hãy liên thệ đến Trung tâm bảo hành, sữa chữa , thợ điều hòa để được khắc phục một cách nhanh nhất.

    Điện Máy Trần Đình, tổng kho điều hòa - máy lạnh lớn nhất Miền Bắc, Miền Nam. Địa điểm mua điều hòa giá rẻ nhất tại Hà Nội, HCM hy vọng qua bài viết " Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi " sẽ giúp Quý khách có thêm nhiều kiến thức để sử dụng điều hòa mitsubishi một cách an toàn hiệu quả . Xin cảm ơn !

    Mũi tênXem thêm mẫu sản phẩm : Điều hòa giá rẻ mới nhất | bán chạy nhất hiện nay

    Facebook Comment

    Rất tốt Cảm ơn bạn đã đánh giá.
    Đừng quên chia sẻ bài viết nhé!