Điều hòa SK Sumikura APS/APO-H092 OSAKA | 9000BTU 2 chiều Inverter
6.500.000 ₫
THÔNG TIN BẢO HÀNH- 1
Bảo hành chính hãng 2 năm, có người đến tận nhà
- 2
Thùng tủ lạnh có: Sách hướng dẫn
- 3
Giao hàng siêu tốc chỉ sau 2h-4h xác nhận đặt hàng
Miền Bắc
Miền Nam

Sản phẩm: Điều hòa SK Sumikura APS/APO-H092 OSAKA | 9000BTU 2 chiều Inverter
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Điều hòa Sumikura 9000 BTU APS/APO-H092 OSAKA Inverter là giải pháp điều hòa không khí 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) dành cho không gian dưới 15m² như phòng ngủ hoặc phòng làm việc. Sản phẩm được trang bị công nghệ Inverter Master tiết kiệm điện, vận hành êm ái cùng các tiện ích như S-iFeel và S-Clean, mang lại sự thoải mái quanh năm.
Mục lục
- 1 Đặc điểm nổi bật của điều hòa Sumikura APS/APO-H092 OSAKA
- 1.1 Công suất 9000BTU – phù hợp phòng dưới 15m²
- 1.2 Công nghệ Inverter Master – tối ưu điện năng, vận hành ổn định
- 1.3 2 chiều nóng – lạnh, sử dụng linh hoạt quanh năm
- 1.4 Hiệu suất làm lạnh/sưởi ổn định, luồng gió đồng đều
- 1.5 Tiện ích thông minh nâng cao trải nghiệm sử dụng
- 1.6 Khả năng hút ẩm và môi chất lạnh R32
- 2 Thông số kỹ thuật
- 3 Phù hợp với ai?
- 4 Mua Điều Hòa Sumikura Chính Hãng Tại Tổng Kho Sumikura
- 5 Kết luận
Đặc điểm nổi bật của điều hòa Sumikura APS/APO-H092 OSAKA
Công suất 9000BTU – phù hợp phòng dưới 15m²
Với công suất 9000BTU (1HP), thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu làm mát và sưởi ấm cho không gian nhỏ. Dải công suất linh hoạt (2150 – 10840 BTU) giúp máy thích ứng theo điều kiện thực tế, đảm bảo hiệu quả sử dụng và tiết kiệm điện.
Công nghệ Inverter Master – tối ưu điện năng, vận hành ổn định
Công nghệ Inverter Master giúp máy nén điều chỉnh công suất liên tục theo nhiệt độ môi trường. Nhờ đó, thiết bị giảm tiêu hao điện năng, hạn chế dao động nhiệt và tăng độ bền. Đồng thời, máy hoạt động êm ái hơn, phù hợp với không gian nghỉ ngơi.
2 chiều nóng – lạnh, sử dụng linh hoạt quanh năm
Khác với dòng 1 chiều, APS/APO-H092 có khả năng vừa làm lạnh vào mùa hè, vừa sưởi ấm vào mùa đông. Điều này giúp người dùng không cần đầu tư thêm thiết bị sưởi, tối ưu chi phí và tiện lợi hơn trong quá trình sử dụng.
Hiệu suất làm lạnh/sưởi ổn định, luồng gió đồng đều
Với lưu lượng gió đạt 645 m³/h, điều hòa có khả năng phân phối không khí nhanh và đều khắp phòng. Nhờ đó, nhiệt độ được cân bằng tốt hơn, mang lại cảm giác dễ chịu liên tục.
Tiện ích thông minh nâng cao trải nghiệm sử dụng
- S-iFeel: Cảm biến nhiệt độ tại remote, tối ưu theo vị trí người dùng
- S-Clean: Tự động làm sạch dàn lạnh, hạn chế bụi bẩn và vi khuẩn
- Auto Restart: Tự động khởi động lại khi có điện
- Độ ồn thấp: Chỉ từ 26dB, phù hợp phòng ngủ
Khả năng hút ẩm và môi chất lạnh R32
Máy có khả năng hút ẩm 1.1 L/h giúp không gian luôn khô ráo, đặc biệt trong thời tiết nồm ẩm. Môi chất lạnh R32 giúp tăng hiệu suất làm lạnh và giảm tác động đến môi trường.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | APS/APO-H092 |
| Loại máy | 2 chiều Inverter |
| Công suất làm lạnh | 9000 (2150 – 10840) BTU |
| Công suất tiêu thụ | 1022 / 950 W |
| Dòng điện | 4.5 / 4.2 A |
| CSPF | 3.85 (3 sao) |
| Khử ẩm | 1.1 L/h |
| Lưu lượng gió | 645 / 500 / 380 m³/h |
| Độ ồn | 34 / 29 / 26 dB |
| Kích thước dàn lạnh | 700 x 270 x 200 mm |
| Kích thước dàn nóng | 660 x 421 x 250 mm |
| Trọng lượng | 7 / 19 kg |
| Chiều dài ống | 3 / 5 / 20 m |
| Đường kính ống | 6.35 / 9.52 mm |
| Gas | R32 |
Phù hợp với ai?
- Người cần điều hòa cho phòng dưới 15m²
- Gia đình ở khu vực có mùa đông lạnh
- Người muốn sử dụng 1 thiết bị cho cả 2 mùa
- Người ưu tiên tiết kiệm điện và vận hành êm
Mua Điều Hòa Sumikura Chính Hãng Tại Tổng Kho Sumikura
Hãy đến với Tổng kho Sumikura – Công TY Cổ Phần Thiết Bị Vật Tư Trần Đình để sở hữu sản phẩm chính hãng với những ưu đãi tốt nhất:
- ✅ An tâm hàng chính hãng 100%, mới nguyên kiện, đầy đủ chứng từ
- 💰 Hưởng giá tốt nhất thị trường
- ✨ Đa dạng model lựa chọn
- 🧑💼 Tư vấn chuyên nghiệp
- 🛠️ Lắp đặt và bảo hành nhanh chóng
- 🎁 Nhiều ưu đãi hấp dẫn
- 📦 Nguồn hàng sẵn, giao nhanh
Kết luận
Điều hòa Sumikura APS/APO-H092 OSAKA Inverter 9000 BTU là lựa chọn phù hợp cho nhu cầu sử dụng quanh năm với khả năng làm lạnh và sưởi ấm hiệu quả. Sản phẩm mang lại sự cân bằng tốt giữa tiện ích, hiệu suất và chi phí vận hành trong phân khúc điều hòa 2 chiều.
- Top 6+ Máy lạnh giá rẻ dưới 5 triệu, có Inverter đáng mua nhất 2026 - Tháng 3 11, 2026
- Cách bật/tắt chế độ Quiet điều hòa Panasonic | Từ A-Z - Tháng 3 7, 2026
- Cách bật/tắt chế độ Sleep trên điều hòa Panasonic | Từ A-Z - Tháng 3 7, 2026
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model |
| APS/APO-H092 |
| Điện áp/tấn số/pha (V/Hz/Ph) |
| 220-240/50/1 |
| Công suất làm lạnh (Btu/h) |
| 9000 (2150 - 10840) |
| Điện năng tiêu thụ (W/h) |
| 1022/950 |
| Dòng điện định mức (A) |
| Model |
| APS/APO-H092 |
| Điện áp/tấn số/pha (V/Hz/Ph) |
| 220-240/50/1 |
| Công suất làm lạnh (Btu/h) |
| 9000 (2150 - 10840) |
| Điện năng tiêu thụ (W/h) |
| 1022/950 |
| Dòng điện định mức (A) |
| 4.5/4.2 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF |
| 3.85 (3 sao) |
| Khử ẩm (L/h) |
| 1.1 |
| Lưu lượng gió khối trong (m3/h) (cao/trung bình/thấp) |
| 645/500/380 |
| Độ ồn khối trong (dB) (cao/trung bình/thấp) |
| 34/29/26 |
| Độ ồn khối ngoài (dB) |
| 47 |
| Kích thước dàn lạnh (mm) |
| 700x270x200 |
| Kích thước dàn nóng (mm) |
| 660x421x250 |
| Trọng lượng dàn lạnh/nóng (kg) |
| 7/19 |
| Chiều dài ống nối (tối thiểu/tiêu chuẩn/tối đa) (m) |
| 3/5/20 |
| Đường kính ống nối (lỏng/hơi) (mm) |
| 6.35/9.52 |
| Môi chất |
| R32 |
| Khối lượng có sẵn (g) |
| 510 |
| Khối lượng bổ sung khi quá chiều dài chuẩn (g/m) |
| 12 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model |
| APS/APO-H092 |
| Điện áp/tấn số/pha (V/Hz/Ph) |
| 220-240/50/1 |
| Công suất làm lạnh (Btu/h) |
| 9000 (2150 - 10840) |
| Điện năng tiêu thụ (W/h) |
| 1022/950 |
| Dòng điện định mức (A) |
| Model |
| APS/APO-H092 |
| Điện áp/tấn số/pha (V/Hz/Ph) |
| 220-240/50/1 |
| Công suất làm lạnh (Btu/h) |
| 9000 (2150 - 10840) |
| Điện năng tiêu thụ (W/h) |
| 1022/950 |
| Dòng điện định mức (A) |
| 4.5/4.2 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF |
| 3.85 (3 sao) |
| Khử ẩm (L/h) |
| 1.1 |
| Lưu lượng gió khối trong (m3/h) (cao/trung bình/thấp) |
| 645/500/380 |
| Độ ồn khối trong (dB) (cao/trung bình/thấp) |
| 34/29/26 |
| Độ ồn khối ngoài (dB) |
| 47 |
| Kích thước dàn lạnh (mm) |
| 700x270x200 |
| Kích thước dàn nóng (mm) |
| 660x421x250 |
| Trọng lượng dàn lạnh/nóng (kg) |
| 7/19 |
| Chiều dài ống nối (tối thiểu/tiêu chuẩn/tối đa) (m) |
| 3/5/20 |
| Đường kính ống nối (lỏng/hơi) (mm) |
| 6.35/9.52 |
| Môi chất |
| R32 |
| Khối lượng có sẵn (g) |
| 510 |
| Khối lượng bổ sung khi quá chiều dài chuẩn (g/m) |
| 12 |
Bài viết liên quan

Bảng mã lỗi điều hòa Fujitsu Inverter | Nội địa | chi...
27/09/2022
45250 views

Ống đồng điều hòa giá bao nhiêu tiền 1 mét?【Bảng giá mới】
27/09/2022
32042 views

Bảng kích thước ống đồng điều hòa máy lạnh | Mới Nhất
25/09/2022
16958 views

Tủ lạnh một tháng hết bao nhiêu số điện?
24/09/2022
15170 views

Cách sử dụng điều khiển điều hòa Casper 1 chiều, 2 chiều
27/09/2022
13757 views
Sản phẩm liên quan
Bài viết liên quan

Bảng mã lỗi điều hòa Fujitsu Inverter | Nội địa | chi...
27/09/2022
45250 views

Ống đồng điều hòa giá bao nhiêu tiền 1 mét?【Bảng giá mới】
27/09/2022
32042 views

Bảng kích thước ống đồng điều hòa máy lạnh | Mới Nhất
25/09/2022
16958 views

Tủ lạnh một tháng hết bao nhiêu số điện?
24/09/2022
15170 views

Cách sử dụng điều khiển điều hòa Casper 1 chiều, 2 chiều
27/09/2022
13757 views
6500000
Điều hòa SK Sumikura APS/APO-H092 OSAKA | 9000BTU 2 chiều Inverter

Trong kho













