Điều hòa Nagakawa NIS-C18R2T62 | 18000BTU 1 chiều Inverter
9.500.000 ₫
THÔNG TIN BẢO HÀNH- 1
Bảo hành chính hãng 2 năm tại nhà
- 2
Giao hàng siêu tốc chỉ sau 2h-4h xác nhận đặt hàng
- 3
Lắp đặt miễn phí lúc giao hàng
Miền Bắc
Miền Nam

Sản phẩm: Điều hòa Nagakawa NIS-C18R2T62 | 18000BTU 1 chiều Inverter
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Điều hòa Nagakawa NIS-C18R2T62 | 18000BTU 1 chiều Inverter
Điều hòa Nagakawa NIS-C18R2T62 là mẫu điều hòa inverter 1 chiều thuộc dòng sản phẩm 2026 của Nagakawa, phù hợp cho các không gian có diện tích từ 20 – 30m² như phòng khách, phòng ngủ lớn, văn phòng hoặc cửa hàng nhỏ. Sản phẩm được trang bị công nghệ làm lạnh nhanh Turbo, tiết kiệm điện Inverter cùng hệ thống lọc không khí hiện đại, mang đến trải nghiệm sử dụng ổn định và dễ chịu hơn mỗi ngày.
Mục lục
- 1 Công suất 18000BTU, làm mát hiệu quả cho không gian rộng
- 2 Công nghệ Inverter tiết kiệm điện, vận hành ổn định
- 3 Làm lạnh nhanh Turbo, đảo gió tự động 4 chiều
- 4 Màng lọc 6 trong 1 giúp không khí sạch hơn
- 5 Vận hành êm ái, tối ưu giấc ngủ ban đêm
- 6 Dàn tản nhiệt Golden Fin bền bỉ theo thời gian
- 7 Nhiều tiện ích thông minh, sử dụng thuận tiện hơn
- 8 Bảng thông số kỹ thuật
- 9 Đánh giá tổng quan
Công suất 18000BTU, làm mát hiệu quả cho không gian rộng
Nagakawa NIS-C18R2T62 sở hữu công suất 18000BTU (2HP), đáp ứng hiệu quả nhu cầu làm mát cho không gian từ 20 – 30m².
Đây là lựa chọn phù hợp cho:
- Phòng khách gia đình
- Phòng ngủ lớn
- Văn phòng làm việc
- Cửa hàng kinh doanh nhỏ
Khả năng làm mát nhanh và phân bổ luồng gió đồng đều giúp không gian luôn dễ chịu trong những ngày nắng nóng.
Công nghệ Inverter tiết kiệm điện, vận hành ổn định
Điều hòa được trang bị công nghệ Inverter, giúp máy nén điều chỉnh công suất linh hoạt theo nhiệt độ thực tế trong phòng.
Nhờ đó, máy có thể duy trì nhiệt độ ổn định, giảm hao phí điện năng và hạn chế tình trạng bật/tắt liên tục.
Ngoài ra, chế độ Economy giúp tối ưu điện năng sử dụng, góp phần tiết kiệm chi phí vận hành trong thời gian dài.
Sản phẩm có mức tiêu thụ điện khoảng 1.8 kWh, hiệu suất năng lượng 4.88 và đạt nhãn năng lượng 4 sao.
Làm lạnh nhanh Turbo, đảo gió tự động 4 chiều
Nagakawa NIS-C18R2T62 được tích hợp chế độ Turbo, cho phép máy làm lạnh nhanh hơn ngay sau khi khởi động.
Kết hợp cùng hệ thống đảo gió tự động lên xuống – trái phải, luồng khí lạnh được phân bổ đều khắp không gian, mang lại cảm giác mát mẻ đồng đều và dễ chịu hơn.
Ngoài ra, chế độ Auto Mode giúp máy tự điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với môi trường thực tế.
Màng lọc 6 trong 1 giúp không khí sạch hơn
Sản phẩm được trang bị màng lọc 6 trong 1, hỗ trợ:
- Lọc bụi mịn
- Kháng khuẩn
- Khử mùi
- Giảm các tác nhân gây khó chịu trong không khí
Nhờ đó, không gian sử dụng luôn sạch sẽ và trong lành hơn, phù hợp cho gia đình có trẻ nhỏ hoặc người nhạy cảm với bụi.
Vận hành êm ái, tối ưu giấc ngủ ban đêm
Nagakawa NIS-C18R2T62 có độ ồn dàn lạnh chỉ từ 31 – 44 dB, giúp máy vận hành khá êm và hạn chế ảnh hưởng tới sinh hoạt hàng ngày.
Máy còn được tích hợp nhiều tính năng hỗ trợ nghỉ ngơi tốt hơn như:
- Sleep Mode tự động điều chỉnh nhiệt độ khi ngủ
- Quiet Mode giảm tiếng ồn
- I Feel cảm biến nhiệt độ tại vị trí remote giúp làm lạnh chính xác hơn
Nhờ đó, người dùng luôn cảm thấy dễ chịu trong suốt thời gian nghỉ ngơi.
Dàn tản nhiệt Golden Fin bền bỉ theo thời gian
Nagakawa sử dụng ống dẫn gas bằng đồng kết hợp lá tản nhiệt nhôm phủ Golden Fin, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và nâng cao độ bền khi sử dụng trong điều kiện khí hậu nóng ẩm.
Sản phẩm sử dụng gas R-32, hỗ trợ làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện và thân thiện hơn với môi trường.
Nhiều tiện ích thông minh, sử dụng thuận tiện hơn
Nagakawa NIS-C18R2T62 được tích hợp nhiều tiện ích hữu ích:
- Hẹn giờ bật/tắt máy
- Tự khởi động lại khi có điện
- Chức năng hút ẩm
- Nhắc vệ sinh màng lọc
- Hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh
- Ghi nhớ chế độ làm lạnh yêu thích
Những tính năng này giúp người dùng sử dụng điều hòa thuận tiện và chủ động hơn.
Bảng thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | NIS-C18R2T62 |
| Thương hiệu | Nagakawa |
| Loại máy | 1 chiều Inverter |
| Công suất làm lạnh | 18000 BTU (2HP) |
| Phạm vi sử dụng | 20 – 30m² |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Inverter, Economy |
| Công nghệ lọc khí | Màng lọc 6 trong 1 |
| Công nghệ làm lạnh | Turbo |
| Gas sử dụng | R-32 |
| Xuất xứ | Malaysia |
| Năm ra mắt | 2026 |
| Bảo hành máy | 2 năm |
| Bảo hành máy nén | 10 năm |
Đánh giá tổng quan
Nagakawa NIS-C18R2T62 là lựa chọn phù hợp cho người dùng đang tìm kiếm một mẫu điều hòa 18000BTU inverter với khả năng làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện và vận hành ổn định cho không gian rộng. Với công nghệ Turbo, màng lọc 6 trong 1 cùng dàn tản nhiệt Golden Fin bền bỉ, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng lâu dài cho gia đình hoặc văn phòng hiện đại
- Top 6+ Máy lạnh giá rẻ dưới 5 triệu, có Inverter đáng mua nhất 2026 - Tháng 3 11, 2026
- Cách bật/tắt chế độ Quiet điều hòa Panasonic | Từ A-Z - Tháng 3 7, 2026
- Cách bật/tắt chế độ Sleep trên điều hòa Panasonic | Từ A-Z - Tháng 3 7, 2026
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Loại máy: |
| 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Inverter: |
| Có Inverter |
| Công suất làm lạnh: |
| 2 HP - 18.000 BTU |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả: |
| Từ 20 - 30m² (từ 60 đến 80m³) |
| Độ ồn trung bình (được đo trong phòng thí nghiệm): |
| Dàn lạnh: 44/36/31 dB - Dàn nóng: 52 dB |
| Dòng sản phẩm: |
| 2026 |
| Sản xuất tại: |
| Malaysia |
| Thời gian bảo hành cục lạnh, cục nóng: |
| 2 năm |
| Loại máy: |
| 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Inverter: |
| Có Inverter |
| Công suất làm lạnh: |
| 2 HP - 18.000 BTU |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả: |
| Từ 20 - 30m² (từ 60 đến 80m³) |
| Độ ồn trung bình (được đo trong phòng thí nghiệm): |
| Dàn lạnh: 44/36/31 dB - Dàn nóng: 52 dB |
| Dòng sản phẩm: |
| 2026 |
| Sản xuất tại: |
| Malaysia |
| Thời gian bảo hành cục lạnh, cục nóng: |
| 2 năm |
| Thời gian bảo hành máy nén: |
| Máy nén 10 năm |
| Chất liệu dàn tản nhiệt: |
| Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm được phủ lớp Golden Fin |
| Loại Gas: |
| R-32 |
| Mức tiêu thụ điện năng |
| Tiêu thụ điện: |
| 1.8 kWh |
| Nhãn năng lượng: |
| 4 sao (Hiệu suất năng lượng 4.88) |
| Công nghệ tiết kiệm điện: |
| Inverter |
| Economy |
| Khả năng lọc không khí |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: |
| Màng lọc 6 trong 1 |
| Công nghệ làm lạnh |
| Chế độ gió: |
| Đảo gió lên xuống trái phải tự động |
| Công nghệ làm lạnh nhanh: |
| Turbo |
| Tiện ích |
| Tiện ích: |
| Sleep Mode |
| Hẹn giờ tắt máy |
| Cảm biến nhiệt độ I Feel |
| Chế độ làm lạnh tự động (Auto Mode) |
| Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh |
| Ghi nhớ chế độ làm lạnh ưa thích |
| Chức năng hút ẩm |
| Nhắc nhở vệ sinh màng lọc |
| Tự khởi động lại khi có điện |
| Chế độ yên tĩnh |
| Thông số kích thước/lắp đặt |
| Kích thước dàn lạnh: |
| Dài 92 cm - Cao 30.6 cm - Dày 19.5 cm |
| Khối lượng dàn lạnh: |
| 10.5 kg |
| Kích thước dàn nóng: |
| Dài 80.7 cm - Cao 54.9 cm - Dày 30.5 cm |
| Khối lượng dàn nóng: |
| 25 kg |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng: |
| Tối thiểu 5m - Tối đa 25m |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: |
| 10m |
| Dòng điện vào: |
| Dàn lạnh |
| Dòng điện hoạt động: |
| 1 pha |
| Kích thước ống đồng: |
| 6/12 |
| Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa: |
| 1 |
| Hãng: |
| Nagakawa |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Loại máy: |
| 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Inverter: |
| Có Inverter |
| Công suất làm lạnh: |
| 2 HP - 18.000 BTU |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả: |
| Từ 20 - 30m² (từ 60 đến 80m³) |
| Độ ồn trung bình (được đo trong phòng thí nghiệm): |
| Dàn lạnh: 44/36/31 dB - Dàn nóng: 52 dB |
| Dòng sản phẩm: |
| 2026 |
| Sản xuất tại: |
| Malaysia |
| Thời gian bảo hành cục lạnh, cục nóng: |
| 2 năm |
| Loại máy: |
| 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Inverter: |
| Có Inverter |
| Công suất làm lạnh: |
| 2 HP - 18.000 BTU |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả: |
| Từ 20 - 30m² (từ 60 đến 80m³) |
| Độ ồn trung bình (được đo trong phòng thí nghiệm): |
| Dàn lạnh: 44/36/31 dB - Dàn nóng: 52 dB |
| Dòng sản phẩm: |
| 2026 |
| Sản xuất tại: |
| Malaysia |
| Thời gian bảo hành cục lạnh, cục nóng: |
| 2 năm |
| Thời gian bảo hành máy nén: |
| Máy nén 10 năm |
| Chất liệu dàn tản nhiệt: |
| Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm được phủ lớp Golden Fin |
| Loại Gas: |
| R-32 |
| Mức tiêu thụ điện năng |
| Tiêu thụ điện: |
| 1.8 kWh |
| Nhãn năng lượng: |
| 4 sao (Hiệu suất năng lượng 4.88) |
| Công nghệ tiết kiệm điện: |
| Inverter |
| Economy |
| Khả năng lọc không khí |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: |
| Màng lọc 6 trong 1 |
| Công nghệ làm lạnh |
| Chế độ gió: |
| Đảo gió lên xuống trái phải tự động |
| Công nghệ làm lạnh nhanh: |
| Turbo |
| Tiện ích |
| Tiện ích: |
| Sleep Mode |
| Hẹn giờ tắt máy |
| Cảm biến nhiệt độ I Feel |
| Chế độ làm lạnh tự động (Auto Mode) |
| Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh |
| Ghi nhớ chế độ làm lạnh ưa thích |
| Chức năng hút ẩm |
| Nhắc nhở vệ sinh màng lọc |
| Tự khởi động lại khi có điện |
| Chế độ yên tĩnh |
| Thông số kích thước/lắp đặt |
| Kích thước dàn lạnh: |
| Dài 92 cm - Cao 30.6 cm - Dày 19.5 cm |
| Khối lượng dàn lạnh: |
| 10.5 kg |
| Kích thước dàn nóng: |
| Dài 80.7 cm - Cao 54.9 cm - Dày 30.5 cm |
| Khối lượng dàn nóng: |
| 25 kg |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng: |
| Tối thiểu 5m - Tối đa 25m |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: |
| 10m |
| Dòng điện vào: |
| Dàn lạnh |
| Dòng điện hoạt động: |
| 1 pha |
| Kích thước ống đồng: |
| 6/12 |
| Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa: |
| 1 |
| Hãng: |
| Nagakawa |
Bài viết liên quan
![Cách dùng máy giặt samsung 9kg [Chi tiết từ A-Z]](data:image/gif;base64,R0lGODdhAQABAPAAAMPDwwAAACwAAAAAAQABAAACAkQBADs=)
Cách dùng máy giặt samsung 9kg [Chi tiết từ A-Z]
05/10/2022
2473 views

Hướng dẫn lắp đặt máy giặt Samsung | Model 2021
27/09/2022
2020 views

Máy giặt samsung báo lỗi LE【Chi tiết cách sửa 100%】
05/10/2022
1998 views
![Tại sao máy giặt samsung bị khoá [Giải đáp chi tiết]](data:image/gif;base64,R0lGODdhAQABAPAAAMPDwwAAACwAAAAAAQABAAACAkQBADs=)
Tại sao máy giặt samsung bị khoá [Giải đáp chi tiết]
05/10/2022
1760 views
![Máy giặt samsung báo lỗi OE [Khắc phục 100%]](data:image/gif;base64,R0lGODdhAQABAPAAAMPDwwAAACwAAAAAAQABAAACAkQBADs=)
Máy giặt samsung báo lỗi OE [Khắc phục 100%]
05/10/2022
1497 views
Sản phẩm liên quan
Bài viết liên quan
![Cách dùng máy giặt samsung 9kg [Chi tiết từ A-Z]](data:image/gif;base64,R0lGODdhAQABAPAAAMPDwwAAACwAAAAAAQABAAACAkQBADs=)
Cách dùng máy giặt samsung 9kg [Chi tiết từ A-Z]
05/10/2022
2473 views

Hướng dẫn lắp đặt máy giặt Samsung | Model 2021
27/09/2022
2020 views

Máy giặt samsung báo lỗi LE【Chi tiết cách sửa 100%】
05/10/2022
1998 views
![Tại sao máy giặt samsung bị khoá [Giải đáp chi tiết]](data:image/gif;base64,R0lGODdhAQABAPAAAMPDwwAAACwAAAAAAQABAAACAkQBADs=)
Tại sao máy giặt samsung bị khoá [Giải đáp chi tiết]
05/10/2022
1760 views
![Máy giặt samsung báo lỗi OE [Khắc phục 100%]](data:image/gif;base64,R0lGODdhAQABAPAAAMPDwwAAACwAAAAAAQABAAACAkQBADs=)
Máy giặt samsung báo lỗi OE [Khắc phục 100%]
05/10/2022
1497 views
9500000
Điều hòa Nagakawa NIS-C18R2T62 | 18000BTU 1 chiều Inverter

Trong kho



![Cách dùng máy giặt samsung 9kg [Chi tiết từ A-Z]](https://trandinh.vn/wp-content/uploads/2022/10/cach-dung-may-giat-samsung-9kg-1-280x280.jpg)


![Tại sao máy giặt samsung bị khoá [Giải đáp chi tiết]](https://trandinh.vn/wp-content/uploads/2022/10/tai-sao-may-giat-samsung-bi-khoa-1-280x280.jpg)
![Máy giặt samsung báo lỗi OE [Khắc phục 100%]](https://trandinh.vn/wp-content/uploads/2022/10/may-giat-samsung-bao-loi-oe-1-280x280.jpg)






Reviews
There are no reviews yet.