Máy lọc nước ion kiềm Kangaroo KGHC11A4 | 11 lõi 18 lít/giờ
11.500.000 ₫
Miền Bắc
Miền Nam

Sản phẩm: Máy lọc nước ion kiềm Kangaroo KGHC11A4 | 11 lõi 18 lít/giờ
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Máy lọc nước ion kiềm Kangaroo KGHC11A4 11 lõi 18 lít/giờ
Máy lọc nước ion kiềm Kangaroo KGHC11A4 kết hợp công nghệ lọc RO với hệ thống điện phân tạo nước ion kiềm Hydrogen. Máy sở hữu 11 lõi lọc, công suất 18 lít/giờ, tích hợp nước nóng, nguội, lạnh và làm lạnh bằng Block, phù hợp cho gia đình cần một thiết bị lọc nước đa chức năng.
Mục lục
- 1 Công nghệ RO kết hợp điện phân ion kiềm
- 2 11 lõi lọc, công suất 18 lít/giờ
- 3 Tạo nước ion kiềm Hydrogen
- 4 Nóng, nguội, lạnh với công nghệ Block
- 5 Tự động vệ sinh điện cực, báo thay lõi
- 6 Điều khiển nút vặn kết hợp màn hình cảm ứng
- 7 Thông số kỹ thuật Kangaroo KGHC11A4
- 8 Đối tượng sử dụng phù hợp với Kangaroo KGHC11A4
- 9 Kết luận
Công nghệ RO kết hợp điện phân ion kiềm
Kangaroo KGHC11A4 sử dụng màng RO Vortex 100 GPD sản xuất tại Hàn Quốc, kết hợp buồng điện phân để tạo nước ion kiềm Hydrogen.
Sau khi qua hệ thống lọc RO, nước được đưa qua buồng điện phân với 2 tấm điện cực Titanium sản xuất tại Việt Nam. Máy sử dụng phương pháp điện phân liên tục, tuổi thọ điện cực công bố lên đến 10 năm và có chế độ vệ sinh điện cực tự động.
Đây là điểm khác biệt chính của KGHC11A4 so với các mẫu máy lọc nước RO thông thường.
11 lõi lọc, công suất 18 lít/giờ
Hệ thống 11 lõi của Kangaroo KGHC11A4 gồm các lõi lọc thô, màng RO và nhóm lõi chức năng sau RO.
| Lõi | Loại lõi | Nơi sản xuất |
|---|---|---|
| Lõi 1 | Purion PP 5 micron | Việt Nam |
| Lõi 2 | Purion than hoạt tính | Việt Nam |
| Lõi 3 | Purion PP 1 micron | Việt Nam |
| Lõi 4 | RO Vortex 100 GPD | Hàn Quốc |
| Lõi 5 | PP Nano | Việt Nam |
| Lõi 6 | Mineral | Việt Nam |
| Lõi 7 | Mineral | Việt Nam |
| Lõi 8 | Ceramic | Việt Nam |
| Lõi 9 | Hydrogen | Việt Nam |
| Lõi 10 | Hydrogen | Việt Nam |
| Lõi 11 | PP Nano | Việt Nam |
Công suất lọc đạt 18 lít/giờ, tỷ lệ lọc – thải khoảng 4.8 – 5.2. Tỷ lệ thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào chất lượng nguồn nước đầu vào.
Tạo nước ion kiềm Hydrogen
Kangaroo KGHC11A4 tạo nước ion kiềm Hydrogen với chỉ số Hydrogen được công bố khoảng 900 – 2200 ppb. Chỉ số pH khoảng 8.5 – 9.5 và ORP từ -300 đến -700 mV.
Độ pH thực tế khoảng 8.5 – 9.5 pH, chênh lệch ±0.5. Để chỉ số đạt mức công bố, nước đầu vào nên là nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt theo tiêu chuẩn QCVN 01:1-2018/BYT, có pH khoảng 7.
Máy cung cấp 4 loại nước gồm nước ion kiềm Hydrogen và nước tinh khiết nóng, nguội, lạnh.
Nóng, nguội, lạnh với công nghệ Block
KGHC11A4 có tổng dung tích bình chứa 8.65 lít, gồm bình nóng 1 lít, bình lạnh 0.65 lít và bình thường 7 lít.
Nhiệt độ nước nóng theo công bố khoảng 80 – 90°C, thực tế khoảng 85 – 90°C. Nước lạnh có nhiệt độ công bố khoảng 10°C, thực tế khoảng 8 – 12°C. Nhiệt độ thực tế phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường và lượng nước lấy ra.
Hệ thống làm lạnh bằng Block giúp máy đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng nước lạnh thường xuyên.
Tự động vệ sinh điện cực, báo thay lõi
Kangaroo KGHC11A4 được trang bị hệ thống tự động vệ sinh điện cực, giúp giảm thao tác bảo dưỡng thủ công cho buồng điện phân.
Máy cũng có chức năng tự động báo thay lõi, cút nối nhanh giúp thay lõi thuận tiện hơn. Ngoài ra, hệ thống tự động xả nước thải và ngừng hoạt động khi bình chứa đầy giúp máy vận hành chủ động hơn.
Điều khiển nút vặn kết hợp màn hình cảm ứng
Máy sử dụng nút vặn kết hợp màn hình cảm ứng, hỗ trợ tiếng Việt và tiếng Anh. Người dùng có thể thao tác lựa chọn chế độ nước trực quan hơn.
Thiết kế tủ đứng có kích thước 32 x 98.7 x 42 cm, trọng lượng khoảng 35 kg, phù hợp bố trí cố định tại khu vực bếp hoặc không gian sinh hoạt.
Thông số kỹ thuật Kangaroo KGHC11A4
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | KGHC11A4 |
| Kiểu lắp đặt | Tủ đứng |
| Loại máy | RO nóng nguội lạnh Hydrogen ion kiềm |
| Công nghệ lọc | RO kết hợp điện phân tạo nước ion kiềm |
| Số lõi lọc | 11 lõi |
| Màng RO | RO Vortex 100 GPD |
| Công suất lọc | 18 lít/giờ |
| Dung tích bình chứa | 8.65 lít |
| Bình nóng | 1 lít |
| Bình lạnh | 0.65 lít |
| Bình thường | 7 lít |
| Tỷ lệ lọc – thải | Lọc 4.8 – Thải 5.2 |
| Số loại nước | 4 loại |
| Hydrogen | 900 – 2200 ppb |
| pH | 8.5 – 9.5 |
| ORP | -300 đến -700 mV |
| Số điện cực | 2 tấm Titanium |
| Phương pháp điện phân | Điện phân liên tục |
| Tuổi thọ điện cực | 10 năm |
| Làm lạnh | Công nghệ Block |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 0.536 kWh |
| Áp lực nước yêu cầu | 0.07 – 0.25 MPa |
| Bảng điều khiển | Nút vặn + màn hình cảm ứng |
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt, tiếng Anh |
| Kích thước | 32 x 98.7 x 42 cm |
| Khối lượng | 35 kg |
| Năm ra mắt | 2025 |
| Thương hiệu | Kangaroo |
| Nơi sản xuất | Việt Nam |
| Bảo hành phần điện | 24 tháng |
| Bảo hành bình áp | 24 tháng |
| Bảo hành lõi RO | 3 tháng |
| Bảo hành hệ thống nóng lạnh | 24 tháng |
| Bảo hành buồng điện phân | 10 năm |
Đối tượng sử dụng phù hợp với Kangaroo KGHC11A4
- Gia đình cần máy lọc nước RO kết hợp điện phân tạo nước ion kiềm.
- Người dùng muốn có nước ion kiềm Hydrogen và nước tinh khiết nóng, nguội, lạnh.
- Gia đình thường xuyên sử dụng nước lạnh và ưu tiên công nghệ làm lạnh Block.
- Người dùng cần máy công suất lọc 18 lít/giờ, bình chứa lớn và nhiều chế độ nước.
- Người dùng ưu tiên máy có điện cực Titanium, tự động vệ sinh điện cực và báo thay lõi.
Kết luận
Máy lọc nước ion kiềm Kangaroo KGHC11A4 nổi bật với công nghệ RO kết hợp điện phân, 11 lõi lọc, 2 điện cực Titanium và khả năng tạo nước ion kiềm Hydrogen. Máy đồng thời tích hợp 4 loại nước, làm lạnh bằng Block, tự động vệ sinh điện cực và báo thay lõi.
Với công suất lọc 18 lít/giờ cùng hệ thống nóng, nguội, lạnh tiện dụng, KGHC11A4 là lựa chọn phù hợp cho gia đình muốn sử dụng máy lọc nước ion kiềm đa chức năng trong sinh hoạt hằng ngày.
- 10+ Tivi Samsung treo tường 32-43-50-55-65-75 đáng mua nhất - Tháng 9 28, 2026
- Máy hút bụi công nghiệp CNC công suất lớn, hút khỏe - Tháng 9 24, 2026
- Top 5 Máy hút bụi 2 motor công nghiệp bền bỉ, tốt nhất 2026 - Tháng 9 24, 2026
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tủ đứng |
| Loại máy: |
| Máy lọc nước RO nóng nguội lạnh Hydrogen ion kiềm |
| Công nghệ lọc: |
| RO kết hợp điện phân tạo nước ion kiềm |
| Kháng khuẩn: |
| Nano Silver |
| Dung tích bình chứa: |
| Tổng 8.65 lít (Nước nóng 1 lít, nước lạnh 0.65 lít, nước thường 7 lít) |
| Tỷ lệ lọc - thải: |
| Lọc 4.8 - Thải 5.2 (Tỷ lệ này phụ thuộc vào chất lượng nước đầu vào) |
| Công suất lọc: |
| 18 lít/giờ |
| Công suất tiêu thụ điện trung bình khoảng: |
| 0.536 kWh |
| Nhiệt độ nước hãng công bố: |
| Tủ đứng |
| Loại máy: |
| Máy lọc nước RO nóng nguội lạnh Hydrogen ion kiềm |
| Công nghệ lọc: |
| RO kết hợp điện phân tạo nước ion kiềm |
| Kháng khuẩn: |
| Nano Silver |
| Dung tích bình chứa: |
| Tổng 8.65 lít (Nước nóng 1 lít, nước lạnh 0.65 lít, nước thường 7 lít) |
| Tỷ lệ lọc - thải: |
| Lọc 4.8 - Thải 5.2 (Tỷ lệ này phụ thuộc vào chất lượng nước đầu vào) |
| Công suất lọc: |
| 18 lít/giờ |
| Công suất tiêu thụ điện trung bình khoảng: |
| 0.536 kWh |
| Nhiệt độ nước hãng công bố: |
| Nóng 80 - 90°C, Lạnh 10°C |
| Nhiệt độ nước thực tế: |
| Nóng 85 - 90°C, Lạnh 8 - 12°C, Nhiệt độ nước thực tế sẽ phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường và thể tích nước lấy ra |
| Số điện cực: |
| 2 tấm điện cực chất liệu Titanium (Sx Việt Nam) |
| Phương pháp điện phân: |
| Điện phân liên tục |
| Tuổi thọ điện cực: |
| 10 năm |
| Chỉ số nước: |
| pH 8.5 - 9.5, Hydrogen 900 - 2200 ppb, ORP (-300) - (-700) mV |
| Độ pH thực tế: |
| 8.5 - 9.5 pH (Chênh lệch ± 0.5), Để chỉ số đạt mức công bố, nước đầu vào nên là nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt theo tiêu chuẩn QCVN 01:1-2018/BYT (pH ~7) |
| Số loại nước: |
| 4 loại: nước ion kiềm Hydrogen, nước tinh khiết (nóng - nguội - lạnh) |
| Chế độ vệ sinh điện cực: |
| Hệ thống vệ sinh tự động |
| Áp lực nước yêu cầu: |
| 0.07 - 0.25 MPa |
| Nơi sản xuất máy bơm: |
| Trung Quốc |
| Năm ra mắt: |
| 2025 |
| Thương hiệu: |
| Việt Nam |
| Nơi sản xuất: |
| Việt Nam |
| Thông tin lõi lọc |
| Số lõi lọc: |
| 11 lõi |
| Lõi lọc thô: |
| Lõi 3: Purion PP 1 micron (Sx Việt Nam) |
| Lõi 2: Purion Than hoạt tính (Sx Việt Nam) |
| Lõi 1: Purion PP 5 micron (Sx Việt Nam) |
| Lõi RO/Nano/UF: |
| RO Vortex 100 GPD sản xuất Hàn Quốc |
| Lõi chức năng: |
| Lõi 6: Mineral (Sx Việt Nam) |
| Lõi 8: Ceramic (Sx Việt Nam) |
| Lõi 7: Mineral (Sx Việt Nam) |
| Lõi 5: PP nano (Sx Việt Nam) |
| Lõi 11: PP nano (Sx Việt Nam) |
| Lõi 9: Hydrogen (Sx Việt Nam) |
| Lõi 10: Hydrogen (Sx Việt Nam) |
| Hệ thống hoạt động |
| Hệ thống làm lạnh: |
| Bằng công nghệ Block |
| Hệ thống bơm và van điều tiết: |
| Bơm 2 chiều, van điện từ |
| Bảng điều khiển và tiện ích |
| Ngôn ngữ: |
| Tiếng Việt |
| Tiếng Anh |
| Bảng điều khiển: |
| Nút vặn |
| Tiện ích: |
| Tự động báo thay lõi |
| Giàu Hydrogen chống oxy hóa |
| Tạo nước kiềm (Alkaline) trung hòa axit cho cơ thể |
| Màn hình cảm ứng |
| Hệ thống cút nối nhanh dễ dàng thay lõi |
| Tự động xả nước thải |
| Trung hòa độ pH ổn định độ ngọt cho nước |
| Ngừng hoạt động khi nước đầy bình |
| Thông tin lắp đặt và bảo hành |
| Kích thước - Khối lượng: |
| Ngang 32 cm - Cao 98.7 cm - Sâu 42 cm - Nặng 35 kg |
| Thời gian bảo hành: |
| Phần điện: 24 tháng - Bình áp: 24 tháng - Lõi RO: 3 tháng - Hệ thống nóng lạnh: 24 tháng - Buồng điện phân: 10 năm |
| Hãng: |
| Kangaroo |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tủ đứng |
| Loại máy: |
| Máy lọc nước RO nóng nguội lạnh Hydrogen ion kiềm |
| Công nghệ lọc: |
| RO kết hợp điện phân tạo nước ion kiềm |
| Kháng khuẩn: |
| Nano Silver |
| Dung tích bình chứa: |
| Tổng 8.65 lít (Nước nóng 1 lít, nước lạnh 0.65 lít, nước thường 7 lít) |
| Tỷ lệ lọc - thải: |
| Lọc 4.8 - Thải 5.2 (Tỷ lệ này phụ thuộc vào chất lượng nước đầu vào) |
| Công suất lọc: |
| 18 lít/giờ |
| Công suất tiêu thụ điện trung bình khoảng: |
| 0.536 kWh |
| Nhiệt độ nước hãng công bố: |
| Tủ đứng |
| Loại máy: |
| Máy lọc nước RO nóng nguội lạnh Hydrogen ion kiềm |
| Công nghệ lọc: |
| RO kết hợp điện phân tạo nước ion kiềm |
| Kháng khuẩn: |
| Nano Silver |
| Dung tích bình chứa: |
| Tổng 8.65 lít (Nước nóng 1 lít, nước lạnh 0.65 lít, nước thường 7 lít) |
| Tỷ lệ lọc - thải: |
| Lọc 4.8 - Thải 5.2 (Tỷ lệ này phụ thuộc vào chất lượng nước đầu vào) |
| Công suất lọc: |
| 18 lít/giờ |
| Công suất tiêu thụ điện trung bình khoảng: |
| 0.536 kWh |
| Nhiệt độ nước hãng công bố: |
| Nóng 80 - 90°C, Lạnh 10°C |
| Nhiệt độ nước thực tế: |
| Nóng 85 - 90°C, Lạnh 8 - 12°C, Nhiệt độ nước thực tế sẽ phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường và thể tích nước lấy ra |
| Số điện cực: |
| 2 tấm điện cực chất liệu Titanium (Sx Việt Nam) |
| Phương pháp điện phân: |
| Điện phân liên tục |
| Tuổi thọ điện cực: |
| 10 năm |
| Chỉ số nước: |
| pH 8.5 - 9.5, Hydrogen 900 - 2200 ppb, ORP (-300) - (-700) mV |
| Độ pH thực tế: |
| 8.5 - 9.5 pH (Chênh lệch ± 0.5), Để chỉ số đạt mức công bố, nước đầu vào nên là nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt theo tiêu chuẩn QCVN 01:1-2018/BYT (pH ~7) |
| Số loại nước: |
| 4 loại: nước ion kiềm Hydrogen, nước tinh khiết (nóng - nguội - lạnh) |
| Chế độ vệ sinh điện cực: |
| Hệ thống vệ sinh tự động |
| Áp lực nước yêu cầu: |
| 0.07 - 0.25 MPa |
| Nơi sản xuất máy bơm: |
| Trung Quốc |
| Năm ra mắt: |
| 2025 |
| Thương hiệu: |
| Việt Nam |
| Nơi sản xuất: |
| Việt Nam |
| Thông tin lõi lọc |
| Số lõi lọc: |
| 11 lõi |
| Lõi lọc thô: |
| Lõi 3: Purion PP 1 micron (Sx Việt Nam) |
| Lõi 2: Purion Than hoạt tính (Sx Việt Nam) |
| Lõi 1: Purion PP 5 micron (Sx Việt Nam) |
| Lõi RO/Nano/UF: |
| RO Vortex 100 GPD sản xuất Hàn Quốc |
| Lõi chức năng: |
| Lõi 6: Mineral (Sx Việt Nam) |
| Lõi 8: Ceramic (Sx Việt Nam) |
| Lõi 7: Mineral (Sx Việt Nam) |
| Lõi 5: PP nano (Sx Việt Nam) |
| Lõi 11: PP nano (Sx Việt Nam) |
| Lõi 9: Hydrogen (Sx Việt Nam) |
| Lõi 10: Hydrogen (Sx Việt Nam) |
| Hệ thống hoạt động |
| Hệ thống làm lạnh: |
| Bằng công nghệ Block |
| Hệ thống bơm và van điều tiết: |
| Bơm 2 chiều, van điện từ |
| Bảng điều khiển và tiện ích |
| Ngôn ngữ: |
| Tiếng Việt |
| Tiếng Anh |
| Bảng điều khiển: |
| Nút vặn |
| Tiện ích: |
| Tự động báo thay lõi |
| Giàu Hydrogen chống oxy hóa |
| Tạo nước kiềm (Alkaline) trung hòa axit cho cơ thể |
| Màn hình cảm ứng |
| Hệ thống cút nối nhanh dễ dàng thay lõi |
| Tự động xả nước thải |
| Trung hòa độ pH ổn định độ ngọt cho nước |
| Ngừng hoạt động khi nước đầy bình |
| Thông tin lắp đặt và bảo hành |
| Kích thước - Khối lượng: |
| Ngang 32 cm - Cao 98.7 cm - Sâu 42 cm - Nặng 35 kg |
| Thời gian bảo hành: |
| Phần điện: 24 tháng - Bình áp: 24 tháng - Lõi RO: 3 tháng - Hệ thống nóng lạnh: 24 tháng - Buồng điện phân: 10 năm |
| Hãng: |
| Kangaroo |
Bài viết liên quan

Bảng mã lỗi điều hòa Fujitsu Inverter | Nội địa | chi...
27/09/2022
52203 views

Ống đồng điều hòa giá bao nhiêu tiền 1 mét?【Bảng giá mới】
27/09/2022
32819 views

Bảng kích thước ống đồng điều hòa máy lạnh | Mới Nhất
25/09/2022
26368 views

Tủ lạnh một tháng hết bao nhiêu số điện?
24/09/2022
15724 views

Thay vòng bi máy giặt hết bao nhiêu tiền
27/09/2022
15007 views
Sản phẩm liên quan
Máy lọc nước Kangaroo
Máy lọc nước Kangaroo
Máy lọc nước Kangaroo
Máy lọc nước ion kiềm Kangaroo KGEP12A1 | 12 lõi, 18 lít/giờ
Máy lọc nước Kangaroo
Máy lọc nước Kangaroo
Thiết bị bếp
SẢN PHẨM ĐÃ XEM
Bài viết liên quan

Bảng mã lỗi điều hòa Fujitsu Inverter | Nội địa | chi...
27/09/2022
52203 views

Ống đồng điều hòa giá bao nhiêu tiền 1 mét?【Bảng giá mới】
27/09/2022
32819 views

Bảng kích thước ống đồng điều hòa máy lạnh | Mới Nhất
25/09/2022
26368 views

Tủ lạnh một tháng hết bao nhiêu số điện?
24/09/2022
15724 views

Thay vòng bi máy giặt hết bao nhiêu tiền
27/09/2022
15007 views
11500000
Máy lọc nước ion kiềm Kangaroo KGHC11A4 | 11 lõi 18 lít/giờ

Trong kho












Reviews
There are no reviews yet.